Cao su chống va đập cửa

Từ: 夜车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜车 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèchē] 1. chuyến tàu đêm。夜里开出、夜里到达或者夜里经过的火车。
2. học đêm; làm đêm。(平常在白天工作或学习的人)在深夜里工作或学习叫开夜车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
夜车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜车 Tìm thêm nội dung cho: 夜车