Từ: 夜饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 饭

Nghĩa của 夜饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèfàn] cơm tối; cơm chiều。晚饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn饭:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
夜饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜饭 Tìm thêm nội dung cho: 夜饭