Từ: 大义凛然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大义凛然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大义凛然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyìlǐnrán] hiên ngang lẫm liệt; oai phong lẫm liệt。严峻不可侵犯的样子。形容为了正义事业坚强不屈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛

lẩm: 
lẫm:lẫm liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
大义凛然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大义凛然 Tìm thêm nội dung cho: 大义凛然