Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大义凛然 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大义凛然:
Nghĩa của 大义凛然 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyìlǐnrán] hiên ngang lẫm liệt; oai phong lẫm liệt。严峻不可侵犯的样子。形容为了正义事业坚强不屈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛
| lẩm | 凛: | |
| lẫm | 凛: | lẫm liệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 大义凛然 Tìm thêm nội dung cho: 大义凛然
