Từ: 大仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàrén] nhân từ。非常仁慈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
大仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大仁 Tìm thêm nội dung cho: 大仁