Chữ 悠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悠, chiết tự chữ DU, ĐU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠:

悠 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悠

Chiết tự chữ du, đu bao gồm chữ 攸 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

悠 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 心
  • du, đu
  • tim, tâm, tấm
  • du [du]

    U+60A0, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you1;
    Việt bính: jau4
    1. [悠悠] du du 2. [悠然] du nhiên;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 悠

    (Tính) Lo lắng, phiền muộn.
    ◇Đặng Trần Côn
    : Tống quân xứ hề tâm du du (Chinh phụ ngâm ) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn rầu, phiền muộn.

    (Tính)
    Xa xăm, lâu dài.
    ◎Như: lịch sử du cửu lịch sử lâu dài.

    (Tính)
    Nhàn nhã, yên ổn.
    ◎Như: tự tại du nhàn an nhiên tự tại.

    (Động)
    Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).

    (Động)
    Ngăn giữ, khống chế (tiếng địa phương Bắc Kinh).
    ◎Như: du trước ngăn chặn, ổn định, du đình ngăn giữ, không để quá độ, hát tửu yếu du đình điểm nhi, quá đa tựu túy liễu , uống rượu không được quá độ, uống nhiều quá sẽ say.

    du, như "du dương" (gdhn)
    đu, như "đánh đu" (gdhn)

    Nghĩa của 悠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: DU
    1. lâu; xa。久;远。
    悠久
    lâu đời
    悠扬
    du dương; êm ái
    2. nhàn rỗi; rỗi rãi; thong dong。闲适;闲散。
    悠闲
    nhàn nhã; thong dong
    悠然
    khoan thai; thong thả; thong dong
    3. đong đua; đu đưa。悠荡。
    站在秋千上来回悠
    đứng trên cái đu đu qua đu lại.
    他抓住杠子,一悠就上去了。
    anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.
    Từ ghép:
    悠长 ; 悠荡 ; 悠忽 ; 悠久 ; 悠谬 ; 悠然 ; 悠闲 ; 悠扬 ; 悠悠 ; 悠游 ; 悠远 ; 悠着

    Chữ gần giống với 悠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 悠

    ,

    Chữ gần giống 悠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悠 Tự hình chữ 悠 Tự hình chữ 悠 Tự hình chữ 悠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

    du:du dương
    đu:đánh đu
    悠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悠 Tìm thêm nội dung cho: 悠