Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悠, chiết tự chữ DU, ĐU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠:
悠
Pinyin: you1;
Việt bính: jau4
1. [悠悠] du du 2. [悠然] du nhiên;
悠 du
Nghĩa Trung Việt của từ 悠
(Tính) Lo lắng, phiền muộn.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Tống quân xứ hề tâm du du 送君處兮心悠悠 (Chinh phụ ngâm 征婦吟) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn rầu, phiền muộn.
(Tính) Xa xăm, lâu dài.
◎Như: lịch sử du cửu 歷史悠久 lịch sử lâu dài.
(Tính) Nhàn nhã, yên ổn.
◎Như: tự tại du nhàn 自在悠閒 an nhiên tự tại.
(Động) Đung đưa, đưa qua đưa lại (tiếng địa phương Bắc Kinh).
(Động) Ngăn giữ, khống chế (tiếng địa phương Bắc Kinh).
◎Như: du trước 悠著 ngăn chặn, ổn định, du đình 悠停 ngăn giữ, không để quá độ, hát tửu yếu du đình điểm nhi, quá đa tựu túy liễu 喝酒要悠停點兒, 過多就醉了 uống rượu không được quá độ, uống nhiều quá sẽ say.
du, như "du dương" (gdhn)
đu, như "đánh đu" (gdhn)
Nghĩa của 悠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. lâu; xa。久;远。
悠久
lâu đời
悠扬
du dương; êm ái
2. nhàn rỗi; rỗi rãi; thong dong。闲适;闲散。
悠闲
nhàn nhã; thong dong
悠然
khoan thai; thong thả; thong dong
3. đong đua; đu đưa。悠荡。
站在秋千上来回悠
đứng trên cái đu đu qua đu lại.
他抓住杠子,一悠就上去了。
anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.
Từ ghép:
悠长 ; 悠荡 ; 悠忽 ; 悠久 ; 悠谬 ; 悠然 ; 悠闲 ; 悠扬 ; 悠悠 ; 悠游 ; 悠远 ; 悠着
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. lâu; xa。久;远。
悠久
lâu đời
悠扬
du dương; êm ái
2. nhàn rỗi; rỗi rãi; thong dong。闲适;闲散。
悠闲
nhàn nhã; thong dong
悠然
khoan thai; thong thả; thong dong
3. đong đua; đu đưa。悠荡。
站在秋千上来回悠
đứng trên cái đu đu qua đu lại.
他抓住杠子,一悠就上去了。
anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.
Từ ghép:
悠长 ; 悠荡 ; 悠忽 ; 悠久 ; 悠谬 ; 悠然 ; 悠闲 ; 悠扬 ; 悠悠 ; 悠游 ; 悠远 ; 悠着
Dị thể chữ 悠
滺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠
| du | 悠: | du dương |
| đu | 悠: | đánh đu |

Tìm hình ảnh cho: 悠 Tìm thêm nội dung cho: 悠
