Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茫, chiết tự chữ MANG, MƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茫:
茫
Chiết tự chữ 茫
Chiết tự chữ mang, mương bao gồm chữ 草 水 亡 hoặc 艸 氵 亡 hoặc 艹 氵 亡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茫 cấu thành từ 3 chữ: 草, 水, 亡 |
2. 茫 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 亡 |
3. 茫 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 亡 |
Pinyin: mang2, huang3;
Việt bính: mong4
1. [蒼茫] thương mang;
茫 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 茫
(Tính) Mênh mông.◎Như: mang mang 茫茫 mênh mông.
◇Nguyễn Du 阮攸: Giang thủy mang mang giang ngạn bình 江水茫茫江岸平 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng.
(Phó) Mờ mịt, không biết gì.
◎Như: mang nhiên 茫然 mờ mịt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ 茫然不辨還鄉路 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.
(Phó) Vội vàng.
§ Thông mang 忙.
(Phó) Mô hồ, không đích xác.
§ Thông hoảng 恍.
◎Như: mang hốt 茫惚 hoảng hốt, mờ mịt, mô hồ.
(Danh) Họ Mang.
mương, như "con mương" (vhn)
Nghĩa của 茫 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: MANG
1. mênh mang; mù mịt。形容水或其他事物没有边际,看不清楚。
渺茫。
mênh mang.
茫无头绪。
lờ mờ.
2. mờ mịt (không hiểu gì)。无所知。
Từ ghép:
茫茫 ; 芒昧 ; 茫然 ; 茫无头绪
Số nét: 12
Hán Việt: MANG
1. mênh mang; mù mịt。形容水或其他事物没有边际,看不清楚。
渺茫。
mênh mang.
茫无头绪。
lờ mờ.
2. mờ mịt (không hiểu gì)。无所知。
Từ ghép:
茫茫 ; 芒昧 ; 茫然 ; 茫无头绪
Chữ gần giống với 茫:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫
| mương | 茫: | con mương |

Tìm hình ảnh cho: 茫 Tìm thêm nội dung cho: 茫
