Chữ 塊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塊, chiết tự chữ CỎI, HÒN, KHÓI, KHỎI, KHỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塊:

塊 khối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塊

Chiết tự chữ cỏi, hòn, khói, khỏi, khối bao gồm chữ 土 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塊 cấu thành từ 2 chữ: 土, 鬼
  • thổ, đỗ, độ
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • khối [khối]

    U+584A, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuai4;
    Việt bính: faai3
    1. [大塊] đại khối 2. [枕塊] chẩm khối 3. [塊磊] khối lỗi 4. [塊然] khối nhiên;

    khối

    Nghĩa Trung Việt của từ 塊

    (Danh) Hòn đất, khối đất.
    ◇Kỉ Quân
    : Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.

    (Danh)
    Hòn, tảng, cục, khoảnh.
    ◎Như: băng khối tảng băng, nhục khối cục thịt, đường khối cục đường.

    (Danh)
    Đồng bạc.
    ◎Như: ngũ khối năm đồng bạc.

    (Danh)
    Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh.
    ◎Như: nhất khối nhục một miếng thịt, nhất khối địa một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu một hòn đá.
    ◇Tây du kí 西: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch , , (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.

    (Phó)
    Một lượt, một loạt.
    ◎Như: đại gia nhất khối nhi lai mọi người cùng đến một lúc.

    khối, như "khối đá; một khối" (vhn)
    cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
    khỏi, như "khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)" (btcn)
    hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (gdhn)
    khói, như "sương khói" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塊:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 塊

    ,

    Chữ gần giống 塊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塊 Tự hình chữ 塊 Tự hình chữ 塊 Tự hình chữ 塊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊

    cỏi:cứng cỏi; kém cỏi
    hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
    khói:sương khói
    khỏi:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)
    khối:khối đá; một khối
    塊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塊 Tìm thêm nội dung cho: 塊