Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塊, chiết tự chữ CỎI, HÒN, KHÓI, KHỎI, KHỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塊:
塊
Biến thể giản thể: 块;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3
1. [大塊] đại khối 2. [枕塊] chẩm khối 3. [塊磊] khối lỗi 4. [塊然] khối nhiên;
塊 khối
◇Kỉ Quân 紀昀: Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa 倦而枕塊以臥 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.
(Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh.
◎Như: băng khối 冰塊 tảng băng, nhục khối 肉塊 cục thịt, đường khối 糖塊 cục đường.
(Danh) Đồng bạc.
◎Như: ngũ khối 五塊 năm đồng bạc.
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh.
◎Như: nhất khối nhục 一塊肉 một miếng thịt, nhất khối địa 一塊地 một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu 一塊石頭 một hòn đá.
◇Tây du kí 西遊記: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch 那座山, 正當頂上, 有一塊仙石 (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.
(Phó) Một lượt, một loạt.
◎Như: đại gia nhất khối nhi lai 大家一塊兒來 mọi người cùng đến một lúc.
khối, như "khối đá; một khối" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
khỏi, như "khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)" (btcn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (gdhn)
khói, như "sương khói" (gdhn)
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3
1. [大塊] đại khối 2. [枕塊] chẩm khối 3. [塊磊] khối lỗi 4. [塊然] khối nhiên;
塊 khối
Nghĩa Trung Việt của từ 塊
(Danh) Hòn đất, khối đất.◇Kỉ Quân 紀昀: Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa 倦而枕塊以臥 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.
(Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh.
◎Như: băng khối 冰塊 tảng băng, nhục khối 肉塊 cục thịt, đường khối 糖塊 cục đường.
(Danh) Đồng bạc.
◎Như: ngũ khối 五塊 năm đồng bạc.
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh.
◎Như: nhất khối nhục 一塊肉 một miếng thịt, nhất khối địa 一塊地 một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu 一塊石頭 một hòn đá.
◇Tây du kí 西遊記: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch 那座山, 正當頂上, 有一塊仙石 (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.
(Phó) Một lượt, một loạt.
◎Như: đại gia nhất khối nhi lai 大家一塊兒來 mọi người cùng đến một lúc.
khối, như "khối đá; một khối" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
khỏi, như "khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)" (btcn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (gdhn)
khói, như "sương khói" (gdhn)
Dị thể chữ 塊
块,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊
| cỏi | 塊: | cứng cỏi; kém cỏi |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| khói | 塊: | sương khói |
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |

Tìm hình ảnh cho: 塊 Tìm thêm nội dung cho: 塊
