Từ: 大壑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大壑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大壑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhè] biển khơi; biển cả; ngoài khơi。大海。亦说"巨壑"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑

hoác:toang hoác, trống hoác
hác:hốc hác
大壑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大壑 Tìm thêm nội dung cho: 大壑