Từ: 大慈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大慈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大慈 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàcí] Hán Việt: ĐẠI TỪ
Đại Từ (thuộc tỉnh Thái Nguyên)。 越南地名。属于太原省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ:từ thiện
大慈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大慈 Tìm thêm nội dung cho: 大慈