đại thành
Ngày xưa, mỗi lần nhạc thay đổi điệu gọi là
nhất thành
一成, chín lần thay đổi thì xong bản nhạc, gọi là
đại thành
大成. Về sau, công trình thâu thập học thuyết hoặc chủ trương của tiền nhân cho có hệ thống gọi là
đại thành
大成.
◎Như:
Khổng Tử tập đại thành
孔子集大成.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 大成 Tìm thêm nội dung cho: 大成
