Từ: 大成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大成:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 成

đại thành
Ngày xưa, mỗi lần nhạc thay đổi điệu gọi là
nhất thành
一成, chín lần thay đổi thì xong bản nhạc, gọi là
đại thành
大成. Về sau, công trình thâu thập học thuyết hoặc chủ trương của tiền nhân cho có hệ thống gọi là
đại thành
大成.
◎Như:
Khổng Tử tập đại thành
孔子集大成.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình
大成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大成 Tìm thêm nội dung cho: 大成