Từ: 大括号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大括号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 括 • 号

Nghĩa của 大括号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàkuòhào] dấu móc nhọn。一种记号{},用以连接需一起考虑的相等的或成对的单词或项目,或者围起从中只选取一个的那些项目。数学中作为集合的一对符号之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát括:khoát tay
quát括:khái quát
quét括:quét sạch
quất括:quất roi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
大括号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大括号 Tìm thêm nội dung cho: 大括号