Từ: 大气压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大气压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大气压 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqìyā] 1. áp suất không khí; áp lực không khí。大气的压强,随着距离海面的高度增加而减少,如高空的大气压比地面上的大气压小。
2. át-mốt-phe。指标准大气压。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
大气压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大气压 Tìm thêm nội dung cho: 大气压