Từ: 大漠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大漠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại mạc
Sa mạc lớn ở Mông Cổ.
§ Tiếng Mông cổ gọi là
qua bích
壁.

Nghĩa của 大漠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmò] sa mạc lớn; đại mạc。大沙漠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc
大漠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大漠 Tìm thêm nội dung cho: 大漠