Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戈, chiết tự chữ QUA, QUƠ, QUỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戈:
戈
Pinyin: ge1, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: gwo1
1. [倒戈] đảo qua 2. [干戈] can qua 3. [止戈] chỉ qua 4. [偃戈] yển qua;
戈 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 戈
(Danh) Cái mác, một thứ vũ khí ngày xưa.(Danh) Chiến tranh.
◎Như: nhật tầm can qua 日尋干戈 ngày gây sự đánh nhau.
(Danh) Âm tiếng Mãn Thanh.
◎Như: qua-thập-cáp 戈什哈 kẻ hầu cận, kẻ hộ vệ.
(Danh) Họ Qua.
qua, như "can qua" (vhn)
quơ, như "quơ gậy" (btcn)
quờ, như "quờ tay" (btcn)
Nghĩa của 戈 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 4
Hán Việt: QUA
1. giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)。古代兵器,横刃,用青铜或铁制成,装有长柄。
2. họ Qua。姓。
Từ ghép:
戈比 ; 戈壁
Số nét: 4
Hán Việt: QUA
1. giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)。古代兵器,横刃,用青铜或铁制成,装有长柄。
2. họ Qua。姓。
Từ ghép:
戈比 ; 戈壁
Chữ gần giống với 戈:
戈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈
| qua | 戈: | can qua |
| quơ | 戈: | quơ gậy |
| quờ | 戈: | quờ tay |

Tìm hình ảnh cho: 戈 Tìm thêm nội dung cho: 戈
