Từ: 大炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàpào] 1. đại pháo; đại bác; pháo。通常指口径大的炮。
2. người hay nói khoác; người hay nổ。比喻好说大话或好发表激烈意见的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
大炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大炮 Tìm thêm nội dung cho: 大炮