Cao su chống va đập cửa

Chữ 踨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踨, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踨

踨 cấu thành từ 2 chữ: 足, 從
  • tú, túc
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • []

    U+8E28, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong1;
    Việt bính: zung1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 踨


    Chữ gần giống với 踨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踨 Tự hình chữ 踨 Tự hình chữ 踨 Tự hình chữ 踨

    踨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踨 Tìm thêm nội dung cho: 踨