đại đội
Tên gọi một biên chế quân đội ngày xưa.Một đơn vị tổ chức trong quân đội gồm mấy trung đội.Tổ hợp, đội ngũ.
◎Như:
đại đội nhân mã
大隊人馬 đội ngũ người và ngựa.
Nghĩa của 大队 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàduì] 1. đại đội。队伍编制,由若干中队组成。
2. đại đại (cấp tổ chức quân đội tương đýőng với tiểu đoàn hoặc trung đoàn.)。军队中相当于营或团的一级组织。
2. đại đại (cấp tổ chức quân đội tương đýőng với tiểu đoàn hoặc trung đoàn.)。军队中相当于营或团的一级组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊
| dội | 隊: | dữ dội; vang dội |
| dụi | 隊: | dúi dụi; dụi mắt |
| giọi | 隊: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| nhụi | 隊: | nhẵn nhụi |
| đòi | 隊: | tôi đòi, con đòi |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
| đọi | 隊: | đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đụi | 隊: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |

Tìm hình ảnh cho: 大隊 Tìm thêm nội dung cho: 大隊
