Chữ 隊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隊, chiết tự chữ DỘI, DỤI, GIỌI, NHỤI, ĐÒI, ĐÔI, ĐỌI, ĐỖI, ĐỘI, ĐỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隊:

隊 đội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隊

Chiết tự chữ dội, dụi, giọi, nhụi, đòi, đôi, đọi, đỗi, đội, đụi bao gồm chữ 阜 丷 豕 hoặc 阝 丷 豕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隊 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 丷, 豕
  • phụ
  • bát
  • thỉ
  • 2. 隊 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 丷, 豕
  • phụ, ấp
  • bát
  • thỉ
  • đội [đội]

    U+968A, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
    Việt bính: deoi6
    1. [大隊] đại đội 2. [隊長] đội trưởng 3. [本隊] bổn đội 4. [步隊] bộ đội 5. [部隊] bộ đội 6. [兵隊] binh đội 7. [支隊] chi đội;

    đội

    Nghĩa Trung Việt của từ 隊

    (Danh) Hàng.
    ◎Như: xa đội
    hàng xe, trạm đội đứng vào hàng, bài đội xếp hàng.

    (Danh)
    Nhóm người tập hợp có tổ chức.
    ◎Như: thám hiểm đội đội thám hiểm, bài cầu đội đội bóng chuyền.

    (Danh)
    Quân lính, quân lữ.
    ◎Như: quân đội , bộ đội .

    (Danh)
    Lượng từ: đoàn, toán.
    ◎Như: nhất đội nhân mã một đoàn người.

    đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (vhn)
    đỗi, như "quá đỗi" (btcn)
    đòi, như "tôi đòi, con đòi" (btcn)
    đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
    dội, như "dữ dội; vang dội" (btcn)
    dụi, như "dúi dụi; dụi mắt" (btcn)
    đọi, như "đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời" (gdhn)
    đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
    giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (gdhn)
    nhụi, như "nhẵn nhụi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 隊

    ,

    Chữ gần giống 隊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隊 Tự hình chữ 隊 Tự hình chữ 隊 Tự hình chữ 隊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊

    dội:dữ dội; vang dội
    dụi:dúi dụi; dụi mắt
    giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
    nhụi:nhẵn nhụi
    đòi:tôi đòi, con đòi
    đôi:cặp đôi; đôi co
    đọi:đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
    đỗi:quá đỗi
    đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
    đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
    隊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隊 Tìm thêm nội dung cho: 隊