Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隊, chiết tự chữ DỘI, DỤI, GIỌI, NHỤI, ĐÒI, ĐÔI, ĐỌI, ĐỖI, ĐỘI, ĐỤI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隊:
隊
Biến thể giản thể: 队;
Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
Việt bính: deoi6
1. [大隊] đại đội 2. [隊長] đội trưởng 3. [本隊] bổn đội 4. [步隊] bộ đội 5. [部隊] bộ đội 6. [兵隊] binh đội 7. [支隊] chi đội;
隊 đội
◎Như: xa đội 車隊 hàng xe, trạm đội 站隊 đứng vào hàng, bài đội 排隊 xếp hàng.
(Danh) Nhóm người tập hợp có tổ chức.
◎Như: thám hiểm đội 探險隊 đội thám hiểm, bài cầu đội 排球隊 đội bóng chuyền.
(Danh) Quân lính, quân lữ.
◎Như: quân đội 軍隊, bộ đội 部隊.
(Danh) Lượng từ: đoàn, toán.
◎Như: nhất đội nhân mã 一隊人馬 một đoàn người.
đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (vhn)
đỗi, như "quá đỗi" (btcn)
đòi, như "tôi đòi, con đòi" (btcn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
dội, như "dữ dội; vang dội" (btcn)
dụi, như "dúi dụi; dụi mắt" (btcn)
đọi, như "đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời" (gdhn)
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (gdhn)
nhụi, như "nhẵn nhụi" (gdhn)
Pinyin: dui4, sui4, zhui4;
Việt bính: deoi6
1. [大隊] đại đội 2. [隊長] đội trưởng 3. [本隊] bổn đội 4. [步隊] bộ đội 5. [部隊] bộ đội 6. [兵隊] binh đội 7. [支隊] chi đội;
隊 đội
Nghĩa Trung Việt của từ 隊
(Danh) Hàng.◎Như: xa đội 車隊 hàng xe, trạm đội 站隊 đứng vào hàng, bài đội 排隊 xếp hàng.
(Danh) Nhóm người tập hợp có tổ chức.
◎Như: thám hiểm đội 探險隊 đội thám hiểm, bài cầu đội 排球隊 đội bóng chuyền.
(Danh) Quân lính, quân lữ.
◎Như: quân đội 軍隊, bộ đội 部隊.
(Danh) Lượng từ: đoàn, toán.
◎Như: nhất đội nhân mã 一隊人馬 một đoàn người.
đội, như "đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội" (vhn)
đỗi, như "quá đỗi" (btcn)
đòi, như "tôi đòi, con đòi" (btcn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
dội, như "dữ dội; vang dội" (btcn)
dụi, như "dúi dụi; dụi mắt" (btcn)
đọi, như "đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời" (gdhn)
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (gdhn)
nhụi, như "nhẵn nhụi" (gdhn)
Dị thể chữ 隊
队,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊
| dội | 隊: | dữ dội; vang dội |
| dụi | 隊: | dúi dụi; dụi mắt |
| giọi | 隊: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| nhụi | 隊: | nhẵn nhụi |
| đòi | 隊: | tôi đòi, con đòi |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
| đọi | 隊: | đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đụi | 隊: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |

Tìm hình ảnh cho: 隊 Tìm thêm nội dung cho: 隊
