Từ: 大鸨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大鸨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 鸨

Nghĩa của 大鸨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbǎo] chim sấm; chim ô-tit (otis tarda)。鸟,高约3 - 4尺,背部有黄褐色和黑色的斑纹,腹部灰白色,不善于飞而善于走。吃谷类和昆虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
大鸨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大鸨 Tìm thêm nội dung cho: 大鸨