Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生物电流 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生物电流:
Nghĩa của 生物电流 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngwùdiànliú] dòng điện sinh vật。生物体的神经活动和肌肉运动等都伴随着很微弱的电流和电位变化,这种电流叫生物电流,如皮肤电流和心脏电流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 生物电流 Tìm thêm nội dung cho: 生物电流
