Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羢, chiết tự chữ NHUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羢:
羢
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
羢 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 羢
(Danh) Lông nhỏ mịn của cừu, dê.(Danh) Phiếm chỉ lông ngắn và mềm mại trên thân người hoặc động vật.
◎Như: nhung mao 羢毛 lông tơ, lông măng.
Nghĩa của 羢 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 羊- Dương
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "绒"。同"绒"。
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "绒"。同"绒"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羢 Tìm thêm nội dung cho: 羢
