Từ: coi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ coi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: coi

Nghĩa coi trong tiếng Việt:

["- đg. 1 (ph.). Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tng.). Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói. 2 (dùng không có chủ ngữ, như một phần phụ hoặc phần chêm trong câu). Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện. 3 (thường có sắc thái ph.). Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi. 4 (thường dùng trước là, như). Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em."]

Dịch coi sang tiếng Trung hiện đại:

看 《使视线接触人或物。》đợi chút nữa coi.
等等看。
看 《用在动词或动词结构后面, 表示试一试(前面的动词常用重叠式)。》
coi sách
看书
看待 《对待。》
coi như con mình
视同已出。
không coi ai ra gì
目空一切。
看管 《看守。》
coi nhà
看家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: coi

coi占:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi󰎩:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi䁛:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi𥋳:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi𫀅:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi󰏤:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi𫀢:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: coi Tìm thêm nội dung cho: coi