Từ: 天意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天意 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānyì] ý trời。上天的意旨(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
天意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天意 Tìm thêm nội dung cho: 天意