Từ: 天文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwénxué] thiên văn học。研究天体的结构、形态、分布、运行和演化等的学科,一般分为天体测量学、天体力学、天体物理学和射电天文学等。天文学在实际生活中应用很广,如授时、编制历法、测定方位等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
天文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天文学 Tìm thêm nội dung cho: 天文学