Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天琴座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天琴座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天琴座 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqínzuò] chòm sao Thiên cầm。北部天空中的星座,很小,在银河的西边,织女星就是其中的一颗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
天琴座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天琴座 Tìm thêm nội dung cho: 天琴座