Từ: 球杆柄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球杆柄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球杆柄 trong tiếng Trung hiện đại:

Qiú gǎn bǐng cán gậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)
球杆柄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球杆柄 Tìm thêm nội dung cho: 球杆柄