Từ: 粗实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗实 trong tiếng Trung hiện đại:

[cū·shi] chắc chắn; vững chãi; rắn chắc; chắc nịch; vạm vỡ。粗大结实。
这张桌子的腿很粗实。
chân bàn này rất chắc chắn.
粗实的腰身。
tấm lưng chắc nịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
粗实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗实 Tìm thêm nội dung cho: 粗实