Từ: 失常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失常:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 常

Nghĩa của 失常 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīcháng] thất thường。失去正常状态。
精神失常。
tinh thần thất thường.
举动失常。
cử chỉ không bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn常:sàn nhà
thường常:bình thường
xàng常: 
失常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失常 Tìm thêm nội dung cho: 失常