Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bắt bẻ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt bẻ:
Nghĩa bắt bẻ trong tiếng Việt:
["- đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được."]Dịch bắt bẻ sang tiếng Trung hiện đại:
辩难 《辩驳或用难解的问题质问对方。》横挑鼻子竖挑眼 《比喻多方桃剔。》
螀嘴 《顶嘴; 强辨。》
挑剔 《过分严格地在细节上指摘。》
指摘 《挑出错误, 加以批评。》
非难 《指摘和责问。》
方
捡漏儿 《寻找别人说话的漏洞; 抓把柄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bắt | 抔: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 捌: | bát nạt; bắt gặp |
| bắt | 撥: | |
| bắt | 𫐴: | đuổi bắt |
| bắt | 𫐾: | đuổi bắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẻ
| bẻ | 𠶎: | bẻ bai; bắt bẻ |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bẻ | 𢯏: | bẻ gãy |
| bẻ | 𬌱: | (con dê) |

Tìm hình ảnh cho: bắt bẻ Tìm thêm nội dung cho: bắt bẻ
