Từ: 概述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概述 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàishù] tường thuật tóm lược; tường thuật tóm tắt; tóm tắt; tổng kết。大略地叙述。
当事人概述了事态的发展过程。
người tham dự tường thuật vắn tắt quá trình phát triển của sự việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
概述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概述 Tìm thêm nội dung cho: 概述