Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 切实 trong tiếng Trung hiện đại:
[qièshí] thiết thực; thực sự。切合实际;实实在在。
切实可行的方法。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实改正缺点。
thực sự sửa chữa khuyết điểm.
切实切切实实地把工作做好。
thực sự làm tốt công tác.
切实可行的方法。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实改正缺点。
thực sự sửa chữa khuyết điểm.
切实切切实实地把工作做好。
thực sự làm tốt công tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 切实 Tìm thêm nội dung cho: 切实
