Cao su chống va đập cửa

Từ: 切实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切实 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièshí] thiết thực; thực sự。切合实际;实实在在。
切实可行的方法。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实改正缺点。
thực sự sửa chữa khuyết điểm.
切实切切实实地把工作做好。
thực sự làm tốt công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
切实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切实 Tìm thêm nội dung cho: 切实