Từ: 夸夸其谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夸夸其谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夸夸其谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuākuāqítán] nói bốc nói phét; khoe khoang khoác lác; ba hoa chích choè; ba hoa xích thố。说话或写文章浮夸,不切实际。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
夸夸其谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夸夸其谈 Tìm thêm nội dung cho: 夸夸其谈