Từ: 庸才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庸才 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngcái] kẻ tầm thường; người xoàng xĩnh; tài hèn sức mọn; kẻ tài năng tầm thường。指能力平常或能力低的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
庸才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庸才 Tìm thêm nội dung cho: 庸才