Chữ 诌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诌, chiết tự chữ SƯU, SẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诌:

诌 sưu, sảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诌

Chiết tự chữ sưu, sảo bao gồm chữ 言 刍 hoặc 讠 刍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诌 cấu thành từ 2 chữ: 言, 刍
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 诌 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 刍
  • ngôn
  • sưu, sảo [sưu, sảo]

    U+8BCC, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謅;
    Pinyin: zou1, zhou1;
    Việt bính: zau1;

    sưu, sảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 诌

    Giản thể của chữ .

    sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
    sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

    Nghĩa của 诌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謅)
    [zhōu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: SẢO
    đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
    胡诌
    nói láo
    瞎诌
    đặt điều; nói bậy

    Chữ gần giống với 诌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诌

    ,

    Chữ gần giống 诌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诌

    sưu:sưu (nói bịa)
    sảo:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
    诌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诌 Tìm thêm nội dung cho: 诌