Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诌, chiết tự chữ SƯU, SẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诌:
诌 sưu, sảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 诌
诌
U+8BCC, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 謅;
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
诌 sưu, sảo
sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
诌 sưu, sảo
Nghĩa Trung Việt của từ 诌
Giản thể của chữ 謅.sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)
Nghĩa của 诌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謅)
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
胡诌
nói láo
瞎诌
đặt điều; nói bậy
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
胡诌
nói láo
瞎诌
đặt điều; nói bậy
Dị thể chữ 诌
謅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诌
| sưu | 诌: | sưu (nói bịa) |
| sảo | 诌: | sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy) |

Tìm hình ảnh cho: 诌 Tìm thêm nội dung cho: 诌
