Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trụy lư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trụy lư:
Nghĩa trụy lư trong tiếng Việt:
["- Ngã lừa","- Trần Đoàn nghe tin Triệu Khuông Dận làm vua, cười ngất, ngã từ trên lưng lừa xuống, nói: \"Thiên hạ từ nay yên rồi\""]Nghĩa chữ nôm của chữ: lư
| lư | 卢: | xem Lô |
| lư | 嚧: | lắc lư |
| lư | 庐: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
| lư | 廬: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
| lư | 捋: | lư (vuốt cho thẳng): lư hồ (vuốt râu) |
| lư | 攎: | lắc lư |
| lư | 曥: | |
| lư | 榈: | lư (cây chà là) |
| lư | 櫚: | lư (cây chà là) |
| lư | 瀘: | xem Lô |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 𱪵: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 爐: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| lư | 矑: | xem Lừ |
| lư | 籚: | lư ( cái lừ bắt cá) |
| lư | 芦: | xem Lô |
| lư | 𱽗: | xem Lô |
| lư | 蘆: | xem Lô |
| lư | 盧: | lắc lư |
| lư | 鑪: | lư hương (đồ tế làm bằng đồng) |
| lư | 閭: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lư | 闾: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lư | : | lư (cái sọ) |
| lư | 颅: | lư (cái sọ) |
| lư | 顱: | lư (cái sọ) |
| lư | 驴: | lư (con lừa) |
| lư | 𩢬: | lư (con lừa) |
| lư | 驢: | lư (con lừa) |
| lư | 𫙔: | lư (cá vược) |
| lư | 鲈: | lư (cá vược) |
| lư | 鱸: | lư (cá vược) |
| lư | : | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |
| lư | 鸬: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |
| lư | 鸕: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |

Tìm hình ảnh cho: trụy lư Tìm thêm nội dung cho: trụy lư
