Từ: 赤手空拳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤手空拳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤手空拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìshǒukōngquán] tay không; tay không tấc sắt; tay trắng。形容两手空空,没有任何可以凭借的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn
赤手空拳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤手空拳 Tìm thêm nội dung cho: 赤手空拳