Cao su chống va đập cửa

Từ: 尖利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖利 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānlì] sắc nhọn; sắc; sắc bén; tinh。尖锐;锋利。
笔锋尖利。
ngòi bút sắc bén.
尖利的叫声。
tiếng gọi lanh lảnh.
他的眼光非常尖利,一眼就看出对方的畏怯。
ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
尖利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖利 Tìm thêm nội dung cho: 尖利