Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尖利 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānlì] sắc nhọn; sắc; sắc bén; tinh。尖锐;锋利。
笔锋尖利。
ngòi bút sắc bén.
尖利的叫声。
tiếng gọi lanh lảnh.
他的眼光非常尖利,一眼就看出对方的畏怯。
ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.
笔锋尖利。
ngòi bút sắc bén.
尖利的叫声。
tiếng gọi lanh lảnh.
他的眼光非常尖利,一眼就看出对方的畏怯。
ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 尖利 Tìm thêm nội dung cho: 尖利
