Từ: 奇才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì tài
Tài năng lạ thường.Người tài trí xuất chúng.★Tương phản:
dung tài
才.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
奇才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇才 Tìm thêm nội dung cho: 奇才