Từ: 奉公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奉公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奉公 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènggōng] làm theo việc công; phụng sự việc công。奉行公事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
奉公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奉公 Tìm thêm nội dung cho: 奉公