Từ: 奏议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏议:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奏 • 议

Nghĩa của 奏议 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòuyì] 1. dâng sớ; dâng biểu。臣子向帝王上书陈述事情,议论是非。
2. tấu chương; bản tấu; sớ tấu。奏章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu奏:láu táu
tâu奏:tâu lên
tấu奏:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị议:nghị luận
奏议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏议 Tìm thêm nội dung cho: 奏议