Cao su chống va đập cửa
thị tòng
Theo hầu.
Nghĩa của 侍从 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìcóng] người đi theo hầu; người hầu。指在皇帝或官员左右侍候卫护的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 從
| thong | 從: | thong thả |
| thung | 從: | thung (thư thả) |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thủng | 從: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| tuồng | 從: | tuồng trèo; tuồng luông |
| tòng | 從: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tồng | 從: | tồng ngồng |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 侍從 Tìm thêm nội dung cho: 侍從
