Cao su chống va đập cửa

Từ: 侍從 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍從:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị tòng
Theo hầu.

Nghĩa của 侍从 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìcóng] người đi theo hầu; người hầu。指在皇帝或官员左右侍候卫护的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 從

thong:thong thả
thung:thung (thư thả)
thùng:thùng thình; đổ vào thùng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
tuồng:tuồng trèo; tuồng luông
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng tùng; tiệc tùng
tồng:tồng ngồng
tụng:(xem tòng, tùng)
侍從 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍從 Tìm thêm nội dung cho: 侍從