Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 套套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套套 trong tiếng Trung hiện đại:

[tào·tao] biện pháp; cách làm。办法;着数。
老套套
biện pháp cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
套套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套套 Tìm thêm nội dung cho: 套套