Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 套话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套话 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàohuà] 1. lời nói khách sáo。指文章、书信中按旧套套写的语句;套语。
2. sáo ngữ; nói suông。特指套用现成的结论或格式而没有实际内容的话。
大会发言要开门见山,套话、空话都应省去。
phát biểu trên hội nghị nên nói thẳng vào vấn đề, bớt đi những lời sáo ngữ, vô nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
套话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套话 Tìm thêm nội dung cho: 套话