Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旁薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng bạc
§ Cũng viết là:
bàng bạc
,
bàng bạc
,
bàng bạc
礴,
bàng bạc
魄.Rộng lớn, mênh mông.Hỗn hợp, hòa đồng. ◇Trang Tử 子:
Chi nhân dã, chi đức dã, tương bàng bạc vạn vật dĩ vi nhất
也, 也, 一 (Tiêu dao du 遊) Kể người ấy, kể đức ấy, sẽ chung đúc muôn vật làm một.Rộng khắp, tản rộng khắp nơi. ◇Tô Thức 軾:
Côn Lôn bàng bạc ư tam thập bát vạn thất thiên lí chi ngoại
外 (Từ Châu liên hoa lậu minh 銘) Núi Côn Lôn trải rộng ra ngoài ba mươi tám vạn bảy ngàn dặm.Đầy nghẽn, tràn ngập. ◇Văn Thiên Tường 祥:
Thị khí sở bàng bạc, lẫm liệt vạn cổ tồn
, 存 (Chánh khí ca 歌) Khí chất ấy tràn ngập, lẫm liệt còn lại muôn đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
旁薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁薄 Tìm thêm nội dung cho: 旁薄