Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 姦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姦, chiết tự chữ GIAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姦:

姦 gian

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姦

Chiết tự chữ gian bao gồm chữ 女 女 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姦 cấu thành từ 3 chữ: 女, 女, 女
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • gian [gian]

    U+59E6, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1, yi2;
    Việt bính: gaan1
    1. [強姦] cưỡng gian 2. [強姦民意] cưỡng gian dân ý;

    gian

    Nghĩa Trung Việt của từ 姦

    (Danh) Kẻ tà ác, người làm loạn pháp.
    ◇Nguyên sử
    : Truất gian cử tài (Sướng Sư Văn truyện ) Truất bỏ kẻ xấu ác, đề cử người tài giỏi.

    (Danh)
    Quan hệ không chính đáng giữa nam nữ.
    ◎Như: thông gian thông dâm.

    (Danh)
    Sự họa loạn.
    ◇Trâu Dương : Cố thiên thính sanh gian, độc nhậm thành loạn , (Ngục trung thượng lương vương thư ) Cho nên nghe thiên lệch thì sinh họa, chuyên quyền độc đoán thì thành loạn.

    (Động)
    Phát sinh hành vi bất chính, làm việc tà dâm.
    ◎Như: cưỡng gian hiếp dâm, gian ô dâm ô.

    (Tính)
    Xảo trá, tà ác.
    ◇Quản Tử : Dân bần tắc gian trí sanh (Bát quan ) Dân nghèo thì mưu trí xảo trá phát sinh.
    gian, như "gian dâm" (vhn)

    Chữ gần giống với 姦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 姦

    ,

    Chữ gần giống 姦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姦 Tự hình chữ 姦 Tự hình chữ 姦 Tự hình chữ 姦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姦

    gian:gian dâm
    姦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姦 Tìm thêm nội dung cho: 姦