Từ: 好久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好久:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 久

Nghĩa của 好久 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎojiǔ] lâu; lâu lắm; rất lâu。很久;许久。
我站在这儿等他好久了。
tôi đợi nó ở đây đã lâu.
好久没收到她的来信了。
lâu lắm rồi không nhận được thơ của cô ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu久:trường cửu, vĩnh cửu
好久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好久 Tìm thêm nội dung cho: 好久