Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎor] 1. ân huệ; ơn huệ; ơn。恩惠。
人家过去对咱有过好儿,咱不能忘了。
ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.
2. có ích; có lợi。好处。
这事要是让他知道了,还会有你的好儿?
việc này nếu để anh ấy biết được, sẽ có ích cho anh chăng?
3. khoẻ; hỏi thăm。指问好的话。
见着你母亲,给我带个好儿。
gặp mẹ anh cho tôi gởi lời hỏi thăm.
人家过去对咱有过好儿,咱不能忘了。
ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.
2. có ích; có lợi。好处。
这事要是让他知道了,还会有你的好儿?
việc này nếu để anh ấy biết được, sẽ có ích cho anh chăng?
3. khoẻ; hỏi thăm。指问好的话。
见着你母亲,给我带个好儿。
gặp mẹ anh cho tôi gởi lời hỏi thăm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 好儿 Tìm thêm nội dung cho: 好儿
