Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好说话儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好说话儿:
Nghĩa của 好说话儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎoshuōhuàr] dễ tính; dễ bàn bạc; dễ nói chuyện。指脾气好,容易商量、通融。
他这人好说话儿,你只管去。
anh ấy rất dễ bàn bạc, chỉ cần anh đi thôi.
老王好说话儿,求求他准行。
ông Vương dễ nói chuyện, nhờ ông ấy chắc được.
他这人好说话儿,你只管去。
anh ấy rất dễ bàn bạc, chỉ cần anh đi thôi.
老王好说话儿,求求他准行。
ông Vương dễ nói chuyện, nhờ ông ấy chắc được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 好说话儿 Tìm thêm nội dung cho: 好说话儿
