Từ: 好说话儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好说话儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好说话儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoshuōhuàr] dễ tính; dễ bàn bạc; dễ nói chuyện。指脾气好,容易商量、通融。
他这人好说话儿,你只管去。
anh ấy rất dễ bàn bạc, chỉ cần anh đi thôi.
老王好说话儿,求求他准行。
ông Vương dễ nói chuyện, nhờ ông ấy chắc được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
好说话儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好说话儿 Tìm thêm nội dung cho: 好说话儿