Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 妄自菲薄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄自菲薄:
Nghĩa của 妄自菲薄 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngzìfěibó] Hán Việt: VỌNG TỰ PHỈ BẠC
tự coi nhẹ mình; tự ti。过分地看轻自己。
tự coi nhẹ mình; tự ti。过分地看轻自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲
| phi | 菲: | phương phi |
| phỉ | 菲: | phỉ phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 妄自菲薄 Tìm thêm nội dung cho: 妄自菲薄
