Từ: 妄自菲薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄自菲薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 妄 • 自 • 菲 • 薄

Nghĩa của 妄自菲薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngzìfěibó] Hán Việt: VỌNG TỰ PHỈ BẠC
tự coi nhẹ mình; tự ti。过分地看轻自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng妄:vòng quanh
vọng妄:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng妄:vòng quanh
vọng妄:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲

phi菲:phương phi
phỉ菲:phỉ phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc
妄自菲薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄自菲薄 Tìm thêm nội dung cho: 妄自菲薄